trơ khấc

Học thuật
Thân thiện
trơ khấc

Mong đợi mãi, cuối cùng anh ấy trơ khấc chẳng có gì.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống rỗng, không : Dùng để miêu tả tình trạng không đạt được kết quả, không thu được thứ sau một quá trình mong đợi, chờ đợi hoặc nỗ lực.
    • Cô đơn, lẻ loi: Chỉ trạng thái bị bỏ lại một mình, không ai bên cạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hy vọng mãi, rút cục trơ khấc chẳng . (Mong đợi mãi, cuối cùng vẫn trống rỗng chẳng được .)
    • Mọi người đều đi, để trơ khấc một mình . (Mọi người đều đi hết, để lại một mình lẻ loi.)
    • chạy chọt mãi nhưng về vẫn trơ khấc. ( chạy vạy mãi nhưng khi về vẫn tay trắng, không được .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trơ khấc như tờ giấy trắng": Nhấn mạnh sự trống rỗng, không một chút thành quả nào.

    • Sau bao năm nghiên cứu, kết quả vẫn trơ khấc như tờ giấy trắng. (Sau bao năm nghiên cứu, kết quả vẫn trống rỗng không .)
  • "ngồi trơ khấc một mình": Diễn tả cảm giác cô đơn, bị bỏ rơi.

    • Sau bữa tiệc, anh ấy ngồi trơ khấc một mình trong căn phòng tối. (Sau bữa tiệc, anh ấy ngồi một mình lẻ loi trong căn phòng tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trọi (tính từ): Lẻ loi, đơn độc, thường chỉ về không gian hoặc vị trí.

    • Căn nhà trơ trọi giữa cánh đồng. (Căn nhà đơn độc giữa cánh đồng.)
  • Trắng tay (thành ngữ): Không , mất hết.

    • Sau vụ đầuthất bại, ông ấy trắng tay. (Sau vụ đầuthất bại, ông ấy mất hết tất cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Tay trắng: Không được thứ sau khi đã cố gắng.
  • Lẻ loi: Một mình, không ai đi cùng hoặcbên.
  • Bằng không: (trong ngữ cảnh kết quả) Không .
Từ trái nghĩa
  • Đầy đủ: đầy đủ, không thiếu thứ .
  • Thành công: Đạt được kết quả như mong muốn.
  • Đông đủ: nhiều người, không lẻ loi.
Thành ngữ liên quan
  • Trơ như đá: Chỉ sự thờ ơ, vô cảm, không xúc động. (Lưu ý: Nghĩa này khác với "trơ khấc").
  • Trơ mắt ếch: (thông tục) Chỉ sự ngơ ngác, không biết làm khi đối diện với tình huống.
trơ khấc

Mong đợi mãi, cuối cùng anh ấy trơ khấc chẳng có gì.

  1. Không được sau khi đã mất công mong đợi: Hi vọng mãi, rút cục trơ khấc chẳng .